Từ: 反霸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 反霸:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 反霸 trong tiếng Trung hiện đại:

[fǎnbà] 1. chống lại chủ nghĩa bá quyền; chống bá quyền。指反对霸权主义。
2. thanh toán tội ác của địa chủ ác bá。指反对地方上或行业中的恶霸,特指土地改革运动中清算恶霸地主的罪行。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 反

phản:làm phản

Nghĩa chữ nôm của chữ: 霸

:ác bá (người cậy mạnh hiếp yếu)
反霸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 反霸 Tìm thêm nội dung cho: 反霸