Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 反霸 trong tiếng Trung hiện đại:
[fǎnbà] 1. chống lại chủ nghĩa bá quyền; chống bá quyền。指反对霸权主义。
2. thanh toán tội ác của địa chủ ác bá。指反对地方上或行业中的恶霸,特指土地改革运动中清算恶霸地主的罪行。
2. thanh toán tội ác của địa chủ ác bá。指反对地方上或行业中的恶霸,特指土地改革运动中清算恶霸地主的罪行。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 反
| phản | 反: | làm phản |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 霸
| bá | 霸: | ác bá (người cậy mạnh hiếp yếu) |

Tìm hình ảnh cho: 反霸 Tìm thêm nội dung cho: 反霸
