Từ: 横行 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 横行:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 横行 trong tiếng Trung hiện đại:

[héngxíng] hống hách lộng hành; ngang ngược; hoành hành; ỷ thế làm bậy。行动蛮横;倚仗势力做坏事。
横行不法。
hống hách lộng hành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 横

hoành:hoành cách mô; hoành hành; hoành phi; tung hoành
hoạnh:hoạnh hoẹ; hoạnh tài
vàng:vàng tâm (một loại gỗ vàng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 行

hàng:hàng ngũ; ngân hàng
hành:bộ hành; thi hành
hãng:hãng buôn, hãng phim
hăng:hăng máu, hung hăng
hạnh:đức hạnh, tiết hạnh
ngành:ngọn ngành
横行 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 横行 Tìm thêm nội dung cho: 横行