Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 发水 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 发水:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 发水 trong tiếng Trung hiện đại:

[fāshuǐ] lụt; nạn lụt; lụt lội。闹水灾。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 发

phát:phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh
发水 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 发水 Tìm thêm nội dung cho: 发水