Từ: giải có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 12 kết quả cho từ giải:
Đây là các chữ cấu thành từ này: giải
giải, giái, giới [giải, giái, giới]
U+89E3, tổng 13 nét, bộ Giác 角
tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán
Pinyin: jie3, jie4, xie4;
Việt bính: gaai2 gaai3 haai6
1. [押解] áp giải 2. [圖解] đồ giải 3. [不解] bất giải 4. [排解] bài giải 5. [冰解] băng giải 6. [冰消瓦解] băng tiêu ngõa giải 7. [求解] cầu giải 8. [注解] chú giải 9. [支解] chi giải 10. [解放] giải phóng 11. [解決] giải quyết 12. [解除] giải trừ 13. [和解] hòa giải 14. [了解] liễu giải 15. [分解] phân giải;
解 giải, giái, giới
Nghĩa Trung Việt của từ 解
(Động) Bửa, mổ, xẻ.◎Như: giải mộc 解木 xẻ gỗ, giải phẩu 解剖 mổ xẻ.
◇Trang Tử 莊子: Bào Đinh vị Văn Huệ Quân giải ngưu 庖丁為文惠君解牛 (Dưỡng sanh chủ 養生主) Bào Đinh mổ bò cho Văn Huệ Quân.
(Động) Cởi, mở ra.
◎Như: giải khấu tử 解扣子 mở nút ra, giải khai thằng tử 解開繩子 cởi dây ra, giải y 解衣 cởi áo, cố kết bất giải 固結不解 quấn chặt không cởi ra được.
◇Nguyễn Du 阮攸: Thôi thực giải y nan bội đức 推食解衣難背德 (Độ Hoài hữu cảm Hoài Âm Hầu 渡淮有感淮陰侯) Cái đức nhường cơm sẻ áo, khó mà làm phản được.
(Động) Tiêu trừ, làm cho hết.
◎Như: giải vi 解圍 phá vòng vây, giải muộn 解悶 làm cho hết buồn bực, giải khát 解渴 làm cho hết khát.
(Động) Tan, vỡ, phân tán.
◎Như: giải thể 解體 tan vỡ, sụp đổ, thổ băng ngõa giải 土崩瓦解 đất lở ngói tan (ví dụ sự nhân tâm li tán).
(Động) Trình bày, phân tách, làm cho rõ, thuyết minh.
◎Như: giảng giải 講解 giảng cho rõ, giải thích 解釋 cắt nghĩa, biện giải 辯解 biện minh.
(Động) Hiểu, nhận rõ được ý.
◎Như: liễu giải 了解 hiểu rõ, đại hoặc bất giải 大惑不解 hồ đồ, mê hoặc, chẳng hiểu gì cả.
(Động) Bài tiết (mồ hôi, đại tiện, tiểu tiện).
◎Như: tiểu giải 小解 đi tiểu.
§ Ghi chú: Trong những nghĩa sau đây, nguyên đọc là giái, nhưng ta đều quen đọc là giải.
(Động) Đưa đi, áp tống.
◎Như: áp giải tội phạm 押解罪犯 áp tống tội phạm, giái hướng 解餉 đem lương đi.
(Động) Thuê, mướn.
◇Cảnh thế thông ngôn 警世通言: Đương nhật thiên sắc vãn, kiến nhất sở khách điếm, tỉ muội lưỡng nhân giải liễu phòng, thảo ta phạn khiết liễu 當日天色晚, 見一所客店, 姊妹兩人解了房, 討些飯喫了 (Vạn Tú Nương cừu báo 萬秀娘仇報) Hôm đó trời tối, thấy một khách điếm, chị em hai người thuê phòng, ăn uống qua loa một chút.
(Động) Cầm cố.
◇Sơ khắc phách án kinh kì 初刻拍案驚奇: Vãng điển phô trung giải liễu kỉ thập lạng ngân tử 往典鋪中解了幾十兩銀子 (Quyển thập tam) Đến tiệm cầm đồ, đem cầm được mấy chục lạng bạc.
(Danh) Tên một thể văn biện luận.
(Danh) Lời giải đáp.
◎Như: bất đắc kì giải 不得其解 không được lời giải đó.
(Danh) Kiến thức, sự hiểu biết.
◎Như: độc đáo đích kiến giải 獨到的見解 quan điểm độc đáo.
(Danh) Thi hương trúng cách (đỗ) gọi là phát giải 發解, đỗ đầu khoa hương gọi là giải nguyên 解元.
(Danh) Quan thự, chỗ quan lại làm việc.
(Danh) Họ Giải.Một âm là giới.
(Danh) Giới trãi 解廌 một con thú theo truyền thuyết, biết phân biệt phải trái.
§ Còn viết là 獬豸.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là giải cả.
giải, như "giải buồn; giải nghĩa; giải vây" (vhn)
giãi, như "giãi bầy" (btcn)
Nghĩa của 解 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 13
Hán Việt: GIẢI
1. tách ra; rời ra; rã; phân giải。分开。
解剖。
giải phẫu.
瓦解。
tan rã.
难解难分。
khó lòng phân giải.
2. cởi; tháo; gỡ。把束缚着或系着的东西打开。
解扣儿。
cởi cúc.
解衣服。
cởi áo.
3. giải trừ; cách。解除。
解职。
từ chức; thôi chức; cách chức.
解渴。
giải khát.
解乏。
giải lao; nghỉ ngơi.
4. giải thích。解释。
解说。
giảng bài; thuyết minh.
解答。
giải đáp.
注解。
chú giải.
5. rõ ràng; minh bạch; hiểu。了解;明白。
令人不解。
làm cho người ta không hiểu.
通俗易解。
thông tục dễ hiểu.
6. đại tiện; tiểu tiện; đi vệ sinh。解手。
大解。
đại tiện.
小解。
tiểu tiện.
7. giá trị ẩn số trong phương trình。代数方程中未知数的值,例如x+16=0, x= - 16,-16就是x+16=0数的值。这个方程的解。
8. giải phương trình。演算方程式;求方程式中未知数的值。
Ghi chú: 另见jiè; xiè。
Từ ghép:
解饱 ; 解嘲 ; 解酲 ; 解除 ; 解答 ; 解冻 ; 解毒 ; 解饿 ; 解乏 ; 解放 ; 解放军 ; 解放区 ; 解放战争 ; 解雇 ; 解恨 ; 解禁 ; 解救 ; 解决 ; 解渴 ; 解铃系铃 ; 解码 ; 解闷 ; 解聘 ; 解剖 ; 解气 ; 解劝 ; 解散 ; 解释 ; 解手 ; 解手 ; 解说 ; 解体 ; 解脱 ; 解围 ; 解悟 ; 解吸 ; 解析几何 ; 解严 ; 解颐 ; 解约
[jiè]
Bộ: 角(Giác)
Hán Việt: GIẢI
áp giải; đưa đi; giải。解送。
起解。
giải đi.
解到县里。
giải đến huyện.
Ghi chú: 另见jiě; xiè
Từ ghép:
解送 ; 解元
[xiè]
Bộ: 角(Giác)
Hán Việt: GIẢI
(口>
1. hiểu rõ; minh bạch。懂得;明白。
解 不开这个道理。
không thể hiểu được cái lý lẽ này.
2. nghệ thuật diễn xiếc (đặc biệt nói về nghệ thuật biểu diễn xiếc ngựa)。旧时指杂技表演的各种技艺,特指骑在马上表演的技艺。
3. Giải Trì (tên hồ ở tỉnh Sơn Tây, Trung Quốc)。解池,湖名,在山西。
4. Họ Giải。姓。
Từ ghép:
解数
Dị thể chữ 解
觧,
Tự hình:

Pinyin: xie4;
Việt bính: haai5;
嶰 giải
Nghĩa Trung Việt của từ 嶰
(Danh) Khe suối trong núi.(Danh) Giải Cốc 嶰谷 tên hang núi ở Côn Lôn.
§ Cũng gọi là Giải Cốc 解谷, Hải Cốc 澥谷.
Nghĩa của 嶰 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 16
Hán Việt: HẢI
khe núi。山涧。
幽嶰 。
khe sâu
Tự hình:

Pinyin: xie4, jie4;
Việt bính: gaai3 haai6
1. [廨宇] giải vũ;
廨 giải, giới
Nghĩa Trung Việt của từ 廨
(Danh) Sở công, dinh quan, quan thự.◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Tịch tòng Nhị Lang chí nhất quan giải 席從二郎至一官廨 (Tịch Phương Bình 席方平) Tịch theo Nhị Lang đến một dinh thự.
§ Cũng đọc là giới.
Nghĩa của 廨 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 16
Hán Việt: GIẢI, CẢI
công đường (nơi làm việc của quan lại thời xưa)。古代称官吏办事的地方。
Tự hình:

Pinyin: xie4;
Việt bính: gaai3 haai5 haai6;
懈 giải
Nghĩa Trung Việt của từ 懈
(Danh) Trễ lười, biếng nhác.◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Vô hữu nhất nhân, nhược thân nhược tâm nhi sinh giải quyện 無有一人, 若身若心而生懈倦 (Tự phẩm đệ nhất 序品第一) Không có một người nào, hoặc là thân hoặc là tâm, mà sinh lười mỏi.
(Tính) Mệt mỏi, bạc nhược.
◇Lưu Hướng 劉向: Tích tiên quân Hoàn Công thân thể đọa giải 昔先君桓公身體墮懈 (Thuyết uyển 說苑, Quân đạo 君道) Khi xưa tiên quân (vua triều trước) Hoàn Công thân thể bạc nhược.
giải, như "tùng giải (buông lỏng); vô giải (điểm sơ hở)" (gdhn)
Nghĩa của 懈 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 17
Hán Việt: GIẢI, CẢI
chùng; mỏi; lơi。松懈。
坚持不懈 。
kiên trì không mệt mỏi.
不懈 地努力。
nỗ lực không mệt mỏi.
Từ ghép:
懈怠 ; 懈气
Chữ gần giống với 懈:
㦗, 憶, 憷, 憸, 憹, 憺, 憾, 懁, 懄, 懅, 懆, 懈, 懌, 懍, 懐, 懒, 懓, 懔, 𢢬, 𢢯, 𢢲, 𢢽, 𢣀, 𢣂, 𢣃, 𢣄, 𢣅, 𢣆, 𢣇, 𢣈,Tự hình:

U+6FA5, tổng 16 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: xie4;
Việt bính: haai5;
澥 hải, giải
Nghĩa Trung Việt của từ 澥
(Danh) Biển lấn vào trong đất liền.§ Ngày xưa gọi Bột Hải 渤海 là Bột Giải 渤澥.
(Động) Thêm nước vào hồ hay keo cho loãng (tiếng địa phương bắc Trung Quốc).
◎Như: tương hồ hải liễu 漿糊澥了 đem hồ pha cho loãng rồi.
Nghĩa của 澥 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 17
Hán Việt: HẢI
1. loãng; vữa (hồ, keo...)。(糊状物、胶状物)由稠变稀。
粥澥 了。
cháo vữa rồi.
糨糊澥 了。
hồ dán vữa rồi.
2. pha loãng (hồ, cháo...)。加水使糊状物或胶状物变稀。
糨糊太稠,加上一点水澥 一澥 。
hồ đặc quá, pha thêm nước cho loãng tý đi.
Chữ gần giống với 澥:
㵝, 㵞, 㵟, 㵠, 㵡, 㵢, 㵣, 㵤, 㵥, 㵦, 㵧, 㵩, 㵪, 㵫, 㵬, 㵭, 㵮, 澟, 澠, 澡, 澢, 澣, 澤, 澥, 澦, 澧, 澨, 澮, 澰, 澱, 澴, 澶, 澷, 澹, 澼, 澿, 激, 濁, 濂, 濃, 濇, 濊, 濑, 濒, 濓, 𣿅, 𣿇, 𣿌, 𤀏, 𤀐, 𤀒, 𤀓, 𤀔, 𤀕, 𤀖, 𤀗, 𤀘, 𤀙, 𤀚, 𤀛, 𤀜, 𤀞,Tự hình:

U+736C, tổng 16 nét, bộ Khuyển 犭 [犬]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: xie4, ha3, jie3;
Việt bính: haai5;
獬 giải, hải
Nghĩa Trung Việt của từ 獬
(Danh) Giải trãi 獬豸 một giống thú theo truyền thuyết, hình giống bò, có thuyết nói giống cừu. Ngày xưa cho rằng nó biết phân biệt phải trái, thấy ai đánh nhau thì nó húc kẻ làm trái, nghe người bàn bạc thì nó cắn bên bất chính. Vì thế các quan ngự sử dùng lông nó làm áo, lấy ý biết sửa trừ gian tà vậy.§ Cũng viết là giải trãi 解廌 hay giải trãi 獬廌.
§ Còn đọc là hải.
giải, như "giải trãi (tên con thú hay có tượng trước đền chùa, nó biết phân biệt phải trái)" (vhn)
Nghĩa của 獬 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 17
Hán Việt: HẢI
hải trãi (con vật trong truyền thuyết cổ, biết phân biệt phải trái, thấy người đánh nhau, nó dùng sừng húc kẻ gian)。獬豸。
Từ ghép:
獬豸
Tự hình:

Pinyin: jie1, xie4;
Việt bính: gaai1 gaai3;
薢 giải
Nghĩa Trung Việt của từ 薢
(Danh) Tì giải 萆薢: xem tì 萆.Nghĩa của 薢 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 19
Hán Việt: GIẢI
ty giải (vị thuốc Đông y)。萆薢。
Chữ gần giống với 薢:
蕷, 蕹, 蕻, 蕽, 蕾, 薀, 薄, 薅, 薆, 薇, 薈, 薉, 薊, 薏, 薐, 薑, 薓, 薔, 薕, 薗, 薙, 薛, 薜, 薝, 薟, 薢, 薤, 薦, 薧, 薨, 薪, 薫, 薬, 薮,Tự hình:

Pinyin: xie4;
Việt bính: haai5 haai6;
邂 giải
Nghĩa Trung Việt của từ 邂
(Danh) Giải cấu 邂逅 gặp gỡ, không hẹn mà gặp.◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Bị cửu văn nhị công đại danh, hạnh đắc giải cấu 備久聞二公大名, 幸得邂逅 (Đệ tam thập thất hồi) (Lưu) Bị này nghe đại danh của hai ngài đã lâu, may được gặp gỡ.
giải, như "giải cấu tương phùng (tình cờ gặp gỡ)" (gdhn)
Nghĩa của 邂 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 20
Hán Việt: GIẢI
gặp gỡ bất ngờ; tình cờ gặp gỡ (bạn cũ lâu ngày mới gặp)。邂逅。
Từ ghép:
邂逅
Tự hình:

Pinyin: xie4, chan2, dan4, tuo2;
Việt bính: haai5;
蟹 giải
Nghĩa Trung Việt của từ 蟹
(Danh) Con cua.giải, như "con giải (tên một loại rùa lớn)" (gdhn)
Nghĩa của 蟹 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiè]
Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 19
Hán Việt: GIẢI
cua; con cua。螃蟹。
蟹黄。
gạch cua.
蟹粉。
thịt cua.
Từ ghép:
蟹粉 ; 蟹黄 ; 蟹獴 ; 蟹青
Dị thể chữ 蟹
蠏,
Tự hình:

Pinyin: xie4, ru2;
Việt bính: haai5;
蠏 giải
Nghĩa Trung Việt của từ 蠏
(Danh) Con cua.§ Cũng như giải 蟹.
giải, như "con giải (tên một loại rùa lớn)" (vhn)
cua, như "con cua; cua gái" (gdhn)
Dị thể chữ 蠏
蟹,
Tự hình:

Dịch giải sang tiếng Trung hiện đại:
败 《解除; 消除。》giải độc败毒。
彩 《赌博或某种游戏中给得胜者的东西。》
奖杯 《体育运动比赛中发给优胜者的杯状奖品, 一般用金银制成。》
解答 《解释回答(问题)。》
giải bài tập hình học.
《几何习题解答》。 解 《解送。》
giải đi.
起解。
giải đến huyện.
解到县里。
解释 《分析阐明。》
解除 《去掉; 消除。》
押解; 押送 《押送犯人或俘虏。》
小解; 小便 《(人)排泄尿。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: giải
| giải | 懈: | tùng giải (buông lỏng); vô giải (điểm sơ hở) |
| giải | 𤉒: | |
| giải | 𤋵: | |
| giải | 獬: | giải trãi (tên con thú hay có tượng trước đền chùa, nó biết phân biệt phải trái) |
| giải | 𦃿: | giải lụa; giựt giải (phần thưởng) |
| giải | 𦄂: | giải lụa; giựt giải (phần thưởng) |
| giải | 繲: | giải lụa; giựt giải (phần thưởng) |
| giải | 螮: | con giải (tên một loại rùa lớn) |
| giải | 蟹: | con giải (tên một loại rùa lớn) |
| giải | 蠏: | con giải (tên một loại rùa lớn) |
| giải | 䙊: | |
| giải | 𧜵: | |
| giải | 解: | giải buồn; giải nghĩa; giải vây |
| giải | 觧: | giải phẫu; giải phóng |
| giải | 豸: | con giải (tên một loại rùa lớn) |
| giải | 邂: | giải cấu tương phùng (tình cờ gặp gỡ) |
| giải | 𩺌: | (loài cua to ở biển) |

Tìm hình ảnh cho: giải Tìm thêm nội dung cho: giải
