Cao su chống va đập cửa

Từ: 发苶 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 发苶:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 发苶 trong tiếng Trung hiện đại:

[fānié] ủ rũ; ỉu xìu (không hăng hái)。委靡不振。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 发

phát:phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 苶

niết:niết nhiên (nhọc thừ, mệt mỏi)
发苶 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 发苶 Tìm thêm nội dung cho: 发苶