Từ: 记忆力 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 记忆力:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 记忆力 trong tiếng Trung hiện đại:

[jìyìlì] trí nhớ; sức nhớ; khả năng ghi nhớ。记住事物的形象或事情的经过的能力。
记忆力强。
trí nhớ tốt.
记忆力弱。
trí nhớ kém.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 记

:du kí, nhật kí

Nghĩa chữ nôm của chữ: 忆

hắt:hắt hủi
ức:kí ức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 力

lực:lực điền
sức:sức lực
sực:sực nhớ
sựt:nhai sựt sựt
记忆力 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 记忆力 Tìm thêm nội dung cho: 记忆力