Từ: 发还 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 发还:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 发 • 还

Nghĩa của 发还 trong tiếng Trung hiện đại:

[fāhuán] trả về; trả lại。把收来的东西还回去(多用于上对下)。
发还原主
trả về chủ cũ; trả về nguyên chủ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 发

phát发:phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 还

hoàn还:hoàn hồn; hoàn lương
发还 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 发还 Tìm thêm nội dung cho: 发还