Nghĩa của 发还 trong tiếng Trung hiện đại:
[fāhuán] trả về; trả lại。把收来的东西还回去(多用于上对下)。
发还原主
trả về chủ cũ; trả về nguyên chủ
发还原主
trả về chủ cũ; trả về nguyên chủ
Nghĩa chữ nôm của chữ: 发
| phát | 发: | phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 还
| hoàn | 还: | hoàn hồn; hoàn lương |

Tìm hình ảnh cho: 发还 Tìm thêm nội dung cho: 发还
