Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 发飘 trong tiếng Trung hiện đại:
[fāpiāo] lơ mơ; như đi trên mây; hẫng。感觉轻飘飘的。
头沉得厉害,脚下有点儿发飘。
đầu nặng trình trịch, chân như đi trên mây.
头沉得厉害,脚下有点儿发飘。
đầu nặng trình trịch, chân như đi trên mây.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 发
| phát | 发: | phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 飘
| phiêu | 飘: | quốc kì phiêu phiêu (cờ bay phấp phới); phiêu đãng, phiêu du |

Tìm hình ảnh cho: 发飘 Tìm thêm nội dung cho: 发飘
