Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 撤 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 撤, chiết tự chữ TRIỆT, TRÊ, TRẸT, TRỆT, TRỊT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 撤:
撤
Chiết tự chữ 撤
Chiết tự chữ triệt, trê, trẹt, trệt, trịt bao gồm chữ 手 育 攵 hoặc 扌 育 攵 hoặc 才 育 攵 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:
1. 撤 cấu thành từ 3 chữ: 手, 育, 攵 |
2. 撤 cấu thành từ 3 chữ: 扌, 育, 攵 |
3. 撤 cấu thành từ 3 chữ: 才, 育, 攵 |
Pinyin: che4, fa2;
Việt bính: cit3;
撤 triệt
Nghĩa Trung Việt của từ 撤
(Động) Bỏ đi, trừ đi, cất đi.◎Như: triệt hồi 撤回 rút về.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Nguyện minh công tiên triều đình chi cấp, nhi hậu tư thù, triệt Từ Châu chi binh, dĩ cứu quốc nạn 願明公先朝廷之急, 而後私讎, 撤徐州之兵, 以救國難 (Đệ thập nhất hồi) Xin minh công gấp lo việc triều đình trước, rồi sau (hãy nghĩ đến) thù riêng, rút quân khỏi Từ Châu, để cứu nạn nước.
triệt, như "triệt hạ, triệt tiêu" (vhn)
trẹt, như "mặt trẹt" (btcn)
trê, như "trê bai" (btcn)
trệt, như "ngồi trệt" (btcn)
trịt, như "ngồi trịt xuống sân" (btcn)
Nghĩa của 撤 trong tiếng Trung hiện đại:
[chè]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 16
Hán Việt: TRIỆT
1. loại bỏ; triệt; bỏ đi; trừ; khử; cách。除去。
撤 职。
cách chức.
把障碍物撤 了。
loại bỏ chướng ngại vật rồi.
2. lui; thu lại; huỷ bỏ。退。
撤 退。
rút lui.
撤 回。
thu lại
方
3. giảm; giảm nhẹ; giảm bớt (mùi, mức độ)。减轻(气味、分量等) 。
撤 味儿。
giảm mùi.
撤 分量。
giảm mức độ; giảm lượng.
Từ ghép:
撤兵 ; 撤差 ; 撤除 ; 撤佃 ; 撤防 ; 撤岗 ; 撤换 ; 撤回 ; 撤军 ; 撤离 ; 撤诉 ; 撤退 ; 撤消 ; 撤销 ; 撤营 ; 撤职 ; 撤走
Số nét: 16
Hán Việt: TRIỆT
1. loại bỏ; triệt; bỏ đi; trừ; khử; cách。除去。
撤 职。
cách chức.
把障碍物撤 了。
loại bỏ chướng ngại vật rồi.
2. lui; thu lại; huỷ bỏ。退。
撤 退。
rút lui.
撤 回。
thu lại
方
3. giảm; giảm nhẹ; giảm bớt (mùi, mức độ)。减轻(气味、分量等) 。
撤 味儿。
giảm mùi.
撤 分量。
giảm mức độ; giảm lượng.
Từ ghép:
撤兵 ; 撤差 ; 撤除 ; 撤佃 ; 撤防 ; 撤岗 ; 撤换 ; 撤回 ; 撤军 ; 撤离 ; 撤诉 ; 撤退 ; 撤消 ; 撤销 ; 撤营 ; 撤职 ; 撤走
Chữ gần giống với 撤:
㩃, 㩄, 㩅, 㩆, 㩇, 㩈, 㩉, 㩊, 㩋, 㩌, 㩍, 㩎, 撅, 撆, 撈, 撊, 撋, 撌, 撍, 撎, 撏, 撐, 撑, 撒, 撓, 撔, 撕, 撘, 撙, 撚, 撛, 撝, 撞, 撟, 撡, 撢, 撣, 撤, 撥, 撩, 撫, 撬, 播, 撮, 撰, 撲, 撳, 撴, 撵, 撷, 撸, 撹, 撺, 撚, 𢴩, 𢴾, 𢴿, 𢵄, 𢵉, 𢵋, 𢵌, 𢵓, 𢵔, 𢵧, 𢵨, 𢵩, 𢵪, 𢵫, 𢵬, 𢵭, 𢵮, 𢵯, 𢵰, 𢵱, 𢵲, 𢵳, 𢵴, 𢵵, 𢵶, 𢵷, 𢵸, 𢵹, 𢵺, 𢵻, 𢵼, 𢵽, 𢷅,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 撤
| triệt | 撤: | triệt hạ, triệt tiêu |
| trê | 撤: | trê bai |
| trẹt | 撤: | mặt trẹt |
| trệt | 撤: | ngồi trệt |
| trịt | 撤: | ngồi trịt xuống sân |

Tìm hình ảnh cho: 撤 Tìm thêm nội dung cho: 撤
