Chữ 撤 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 撤, chiết tự chữ TRIỆT, TRÊ, TRẸT, TRỆT, TRỊT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 撤:

撤 triệt

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 撤

Chiết tự chữ triệt, trê, trẹt, trệt, trịt bao gồm chữ 手 育 攵 hoặc 扌 育 攵 hoặc 才 育 攵 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 撤 cấu thành từ 3 chữ: 手, 育, 攵
  • thủ
  • dọc, dục, trọc
  • phộc, truy
  • 2. 撤 cấu thành từ 3 chữ: 扌, 育, 攵
  • thủ
  • dọc, dục, trọc
  • phộc, truy
  • 3. 撤 cấu thành từ 3 chữ: 才, 育, 攵
  • tài
  • dọc, dục, trọc
  • phộc, truy
  • triệt [triệt]

    U+64A4, tổng 15 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: che4, fa2;
    Việt bính: cit3;

    triệt

    Nghĩa Trung Việt của từ 撤

    (Động) Bỏ đi, trừ đi, cất đi.
    ◎Như: triệt hồi
    rút về.
    ◇Tam quốc diễn nghĩa : Nguyện minh công tiên triều đình chi cấp, nhi hậu tư thù, triệt Từ Châu chi binh, dĩ cứu quốc nạn , , , (Đệ thập nhất hồi) Xin minh công gấp lo việc triều đình trước, rồi sau (hãy nghĩ đến) thù riêng, rút quân khỏi Từ Châu, để cứu nạn nước.

    triệt, như "triệt hạ, triệt tiêu" (vhn)
    trẹt, như "mặt trẹt" (btcn)
    trê, như "trê bai" (btcn)
    trệt, như "ngồi trệt" (btcn)
    trịt, như "ngồi trịt xuống sân" (btcn)

    Nghĩa của 撤 trong tiếng Trung hiện đại:

    [chè]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 16
    Hán Việt: TRIỆT
    1. loại bỏ; triệt; bỏ đi; trừ; khử; cách。除去。
    撤 职。
    cách chức.
    把障碍物撤 了。
    loại bỏ chướng ngại vật rồi.
    2. lui; thu lại; huỷ bỏ。退。
    撤 退。
    rút lui.
    撤 回。
    thu lại

    3. giảm; giảm nhẹ; giảm bớt (mùi, mức độ)。减轻(气味、分量等) 。
    撤 味儿。
    giảm mùi.
    撤 分量。
    giảm mức độ; giảm lượng.
    Từ ghép:
    撤兵 ; 撤差 ; 撤除 ; 撤佃 ; 撤防 ; 撤岗 ; 撤换 ; 撤回 ; 撤军 ; 撤离 ; 撤诉 ; 撤退 ; 撤消 ; 撤销 ; 撤营 ; 撤职 ; 撤走

    Chữ gần giống với 撤:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢴩, 𢴾, 𢴿, 𢵄, 𢵉, 𢵋, 𢵌, 𢵓, 𢵔, 𢵧, 𢵨, 𢵩, 𢵪, 𢵫, 𢵬, 𢵭, 𢵮, 𢵯, 𢵰, 𢵱, 𢵲, 𢵳, 𢵴, 𢵵, 𢵶, 𢵷, 𢵸, 𢵹, 𢵺, 𢵻, 𢵼, 𢵽, 𢷅,

    Chữ gần giống 撤

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 撤 Tự hình chữ 撤 Tự hình chữ 撤 Tự hình chữ 撤

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 撤

    triệt:triệt hạ, triệt tiêu
    trê:trê bai
    trẹt:mặt trẹt
    trệt:ngồi trệt
    trịt:ngồi trịt xuống sân
    撤 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 撤 Tìm thêm nội dung cho: 撤