Cao su chống va đập cửa

Từ: 变危为安 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 变危为安:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 变危为安 trong tiếng Trung hiện đại:

[biànwēiwéi"ān] chuyển nguy thành an。指局势由危急转变为太平无事。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 变

biến:chính biến (thay đổi)
bến:bến nước; bến đò

Nghĩa chữ nôm của chữ: 危

ngoay:ngoay ngoảy
ngoe:ngo ngoe
nguy:nguy hiểm
nguầy:chối nguầy nguậy
nguỳ:ngoan nguỳ (dễ bảo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 为

vi:vi sinh (kiếm ăn), vi nhị (chia đôi)
vị:vị (vì, nâng đỡ, xua tới)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 安

an:an cư lạc nghiệp
yên:ngồi yên
变危为安 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 变危为安 Tìm thêm nội dung cho: 变危为安