căng phạt
Ỷ tài hoặc cậy công tỏ ra kiêu ngạo.
◇Tam quốc chí 三國志:
(Đặng) Ngải thâm tự căng phạt, vị Thục sĩ đại phu viết: Chư quân lại tao mỗ, cố đắc hữu kim nhật nhĩ; nhược ngộ Ngô, Hán chi đồ, dĩ điễn diệt hĩ!
艾深自矜伐, 謂蜀士大夫曰: 諸君賴遭某, 故得有今日耳; 若遇吳漢之徒, 已殄滅矣 (Đặng Ngải truyện 鄧艾傳).
Nghĩa chữ nôm của chữ: 矜
| căng | 矜: | kiêu căng |
| găng | 矜: | bên này cũng găng (cương quyết) |
| gẵng | 矜: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 伐
| phạt | 伐: | chinh phạt; phạt cây cối |

Tìm hình ảnh cho: 矜伐 Tìm thêm nội dung cho: 矜伐
