Từ: 矜伐 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 矜伐:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 矜 • 伐

căng phạt
Ỷ tài hoặc cậy công tỏ ra kiêu ngạo.
◇Tam quốc chí 三國志:
(Đặng) Ngải thâm tự căng phạt, vị Thục sĩ đại phu viết: Chư quân lại tao mỗ, cố đắc hữu kim nhật nhĩ; nhược ngộ Ngô, Hán chi đồ, dĩ điễn diệt hĩ!
艾深自矜伐, 謂蜀士大夫曰: 諸君賴遭某, 故得有今日耳; 若遇吳漢之徒, 已殄滅矣 (Đặng Ngải truyện 鄧艾傳).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 矜

căng矜:kiêu căng
găng矜:bên này cũng găng (cương quyết)
gẵng矜: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 伐

phạt伐:chinh phạt; phạt cây cối
矜伐 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 矜伐 Tìm thêm nội dung cho: 矜伐