Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 叙利亚 trong tiếng Trung hiện đại:
[xùlìyà] Xy-ri; Syria (viết tắt là Syr.)。叙利亚亚洲西南部一国家,位于地中海东海岸。古代曾由不同的势力征服,曾为奥斯曼帝国(1516-1918年)的一省,于1920年成为法国辖地。1944年叙利亚正式获得独立。大马士革为其首都及最大城市。人口15,333,000。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 叙
| tự | 叙: | tự thuật |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 利
| lì | 利: | phẳng lì; lì lợm |
| lời | 利: | lời lãi |
| lợi | 利: | ích lợi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 亚
| á | 亚: | á khôi (đỗ nhì) |

Tìm hình ảnh cho: 叙利亚 Tìm thêm nội dung cho: 叙利亚
