Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 叙说 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 叙说:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 叙说 trong tiếng Trung hiện đại:

[xùshuō]
tự thuật; kể chuyện。叙述(多指口头的)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 叙

tự:tự thuật

Nghĩa chữ nôm của chữ: 说

thuyết:thuyết khách, thuyết phục
叙说 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 叙说 Tìm thêm nội dung cho: 叙说