Từ: 叩打 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 叩打:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 叩打 trong tiếng Trung hiện đại:

[kòudǎ] gõ; khỏ; đập。敲; 打。
他用指头轻轻地叩打着房门。
anh ấy dùng đầu ngón tay gõ nhè nhẹ lên cửa phòng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 叩

khạo:khờ khạo
khấu:khấu đầu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 打

dừng:dừng bút, dừng tay
đánh:đánh ghen; đánh nhau; đánh chén
đả:ẩu đả; đả kích
đử:lử đử
叩打 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 叩打 Tìm thêm nội dung cho: 叩打