Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
khấu thủ
☆Tương tự:
khấu đầu
叩頭.
Nghĩa của 叩首 trong tiếng Trung hiện đại:
[kòushǒu] dập đầu; lạy; khấu đầu lạy tạ; cúi lạy sát đất。磕头。
三跪九叩首。
ba lần quỳ chín lần dập đầu.
三跪九叩首。
ba lần quỳ chín lần dập đầu.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 叩
| khạo | 叩: | khờ khạo |
| khấu | 叩: | khấu đầu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 首
| thú | 首: | đầu thú |
| thủ | 首: | thủ (bộ gốc: đầu): thủ tướng, thủ trưởng |

Tìm hình ảnh cho: 叩首 Tìm thêm nội dung cho: 叩首
