Từ: 叩首 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 叩首:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 叩 • 首

khấu thủ
☆Tương tự:
khấu đầu
叩頭.

Nghĩa của 叩首 trong tiếng Trung hiện đại:

[kòushǒu] dập đầu; lạy; khấu đầu lạy tạ; cúi lạy sát đất。磕头。
三跪九叩首。
ba lần quỳ chín lần dập đầu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 叩

khạo叩:khờ khạo
khấu叩:khấu đầu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 首

thú首:đầu thú
thủ首:thủ (bộ gốc: đầu): thủ tướng, thủ trưởng
叩首 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 叩首 Tìm thêm nội dung cho: 叩首