Từ: 台北 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 台北:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 台北 trong tiếng Trung hiện đại:

[táiběi] Đài Bắc; Taipei (thủ phủ Đài Loan, cũng viết là T"aipei, Taibei hoặc Taipeh)。中国中南一城市,台湾省省会和最大城市,位于该地区北部。它建于18世纪,在1895年至1945年期间被日本人统治;后在国民党从中国大陆溃逃 到台湾(1949年)时,台北成为蒋介石和中国国民党的总部所在地。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 台

hai:một hai; giêng hai
thai:thiên thai, khoan thai
thay:vui thay
thơi:thảnh thơi
đài:đền đài; điện đài; võ đài
đày:đày ải, tù đày; đày tớ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 北

bác:chú bác
bước:bước tới
bấc:gió bấc
bậc:bậc cửa
bắc:phương bắc
bực:bực bội
台北 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 台北 Tìm thêm nội dung cho: 台北