Từ: 台柱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 台柱:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 台柱 trong tiếng Trung hiện đại:

[táizhù] vai chính; diễn viên chính。戏班中的主要演员(台:戏台),借指集体中的骨干。也说台柱子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 台

hai:một hai; giêng hai
thai:thiên thai, khoan thai
thay:vui thay
thơi:thảnh thơi
đài:đền đài; điện đài; võ đài
đày:đày ải, tù đày; đày tớ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 柱

trụ:cây trụ cột
台柱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 台柱 Tìm thêm nội dung cho: 台柱