Từ: 台球 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 台球:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 台球 trong tiếng Trung hiện đại:

[táiqiú] 1. bi-a; chơi bi-a。一种球类运动,在特制的台子上用硬木制成的杆儿击球。
2. quả banh bi-a; quả bóng bi-a。台球运动用的实心球,用塑料等坚韧物质制成,直径约七厘米。
3. bóng bàn; banh bàn。乒乓球。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 台

hai:một hai; giêng hai
thai:thiên thai, khoan thai
thay:vui thay
thơi:thảnh thơi
đài:đền đài; điện đài; võ đài
đày:đày ải, tù đày; đày tớ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 球

cầu:hình cầu, bán cầu; bạch cầu, hồng cầu; cầu thủ; cầu lông
台球 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 台球 Tìm thêm nội dung cho: 台球