Từ: 台钟 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 台钟:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 台钟 trong tiếng Trung hiện đại:

[táizhōng] đồng hồ bàn; đồng hồ để bàn。座钟。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 台

hai:một hai; giêng hai
thai:thiên thai, khoan thai
thay:vui thay
thơi:thảnh thơi
đài:đền đài; điện đài; võ đài
đày:đày ải, tù đày; đày tớ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 钟

chung:chung tình
台钟 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 台钟 Tìm thêm nội dung cho: 台钟