Chữ 蝱 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蝱, chiết tự chữ MANH, MÔNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蝱:
蝱
Pinyin: meng2, dai4;
Việt bính: mong4;
蝱 manh
Nghĩa Trung Việt của từ 蝱
(Danh)§ Cũng như manh 虻.
manh, như "manh (con nhặng)" (gdhn)
mông, như "ngưu mông (con mòng, chuyên đốt trâu bò)" (gdhn)
Chữ gần giống với 蝱:
䗋, 䗌, 䗍, 䗎, 䗏, 䗐, 䗑, 䗒, 䗓, 䗔, 䗖, 蝌, 蝎, 蝐, 蝒, 蝓, 蝔, 蝗, 蝘, 蝙, 蝛, 蝝, 蝞, 蝟, 蝠, 蝡, 蝣, 蝤, 蝥, 蝦, 蝨, 蝩, 蝮, 蝯, 蝰, 蝱, 蝲, 蝳, 蝴, 蝶, 蝻, 蝼, 蝽, 蝾, 蝿, 螀, 𧍝, 𧍰, 𧍴, 𧎛, 𧎜, 𧎝, 𧎠,Dị thể chữ 蝱
䖟,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蝱
| manh | 蝱: | manh (con nhặng) |
| mông | 蝱: | ngưu mông (con mòng, chuyên đốt trâu bò) |

Tìm hình ảnh cho: 蝱 Tìm thêm nội dung cho: 蝱
