Chữ 蝱 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蝱, chiết tự chữ MANH, MÔNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蝱:

蝱 manh

Đây là các chữ cấu thành từ này: 蝱

蝱

Chiết tự chữ 蝱

Chiết tự chữ manh, mông bao gồm chữ 亡 虫 虫 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

蝱 cấu thành từ 3 chữ: 亡, 虫, 虫
  • 亡 vong, vô
  • 虫 chùng, hủy, trùng
  • 虫 chùng, hủy, trùng
  • manh [manh]

    U+8771, tổng 15 nét, bộ Trùng 虫
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: meng2, dai4;
    Việt bính: mong4;

    蝱 manh

    Nghĩa Trung Việt của từ 蝱

    (Danh)
    § Cũng như manh 虻
    .

    manh, như "manh (con nhặng)" (gdhn)
    mông, như "ngưu mông (con mòng, chuyên đốt trâu bò)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 蝱:

    䗋, 䗌, 䗍, 䗎, 䗏, 䗐, 䗑, 䗒, 䗓, 䗔, 䗖, 蝌, 蝎, 蝐, 蝒, 蝓, 蝔, 蝗, 蝘, 蝙, 蝛, 蝝, 蝞, 蝟, 蝠, 蝡, 蝣, 蝤, 蝥, 蝦, 蝨, 蝩, 蝮, 蝯, 蝰, 蝱, 蝲, 蝳, 蝴, 蝶, 蝻, 蝼, 蝽, 蝾, 蝿, 螀, 𧍝, 𧍰, 𧍴, 𧎛, 𧎜, 𧎝, 𧎠,

    Dị thể chữ 蝱

    䖟,

    Chữ gần giống 蝱

    蠹, 蠡, 妄, 亡, 蠭, 蠫, 螽, 虻, 蠧, 蟁,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蝱 Tự hình chữ 蝱 Tự hình chữ 蝱 Tự hình chữ 蝱

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蝱

    manh蝱:manh (con nhặng)
    mông蝱:ngưu mông (con mòng, chuyên đốt trâu bò)
    蝱 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蝱 Tìm thêm nội dung cho: 蝱