Cao su chống va đập cửa

Từ: 右面 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 右面:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 右面 trong tiếng Trung hiện đại:

[yòumiàn] bên phải; mặt phải。右边。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 右

hữu:sơn hữu (phía tây); hữu phái (khuynh hướng bảo thủ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 面

diện:ăn diện; diện mạo; hiện diện
miến:canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo)
右面 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 右面 Tìm thêm nội dung cho: 右面