Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 右面 trong tiếng Trung hiện đại:
[yòumiàn] bên phải; mặt phải。右边。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 右
| hữu | 右: | sơn hữu (phía tây); hữu phái (khuynh hướng bảo thủ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 面
| diện | 面: | ăn diện; diện mạo; hiện diện |
| miến | 面: | canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo) |

Tìm hình ảnh cho: 右面 Tìm thêm nội dung cho: 右面
