Từ: 装甲兵 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 装甲兵:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 装甲兵 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuāngjiǎbīng] lính thiết giáp; bộ đội thiết giáp。以坦克、自行火炮和装甲输送车为基本装备的兵种。也称这一兵种的士兵。也叫坦克兵。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 装

trang:quân trang, trang sức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 甲

giáp:giáp (can đầu tiên); quy giáp (vỏ cứng)
giẹp:giẹp lép
kép:áo kép, lá kép
nháp:nhớp nháp
ráp:ráp lại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兵

banh:sáng banh; sâm banh
binh:binh lính; binh lực
bênh:bấp bênh
装甲兵 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 装甲兵 Tìm thêm nội dung cho: 装甲兵