Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 伦琴 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 伦琴:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 伦琴 trong tiếng Trung hiện đại:

[lūnqín] tia Rơn-ghen (đơn vị đo cường độ chiếu xạ)。射线强度单位,一论琴约等于一居里的放射线在一小时内所放出射线量。这个单位名称是为纪念德国物理学家伦琴(Wilhelm Konrad Rontgen)而定的。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 伦

luân:luân lý

Nghĩa chữ nôm của chữ: 琴

cầm:cầm kì thi hoạ, trung đề cầm (đàn viola)
伦琴 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 伦琴 Tìm thêm nội dung cho: 伦琴