Từ: 排衙 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 排衙:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 排 • 衙

bài nha
Ngày xưa, trước khi thăng đường, quan viên cho bày biện nghi trượng để đợi liêu thuộc ra mắt. ◇Bạch Cư Dị 白居易:
Bất tri vũ tuyết Giang Lăng phủ, Kim nhật bài nha đắc miễn vô
不知雨雪江陵府, 今日排衙得免無 (Vũ tuyết phỏng triều nhân Hoài Vi Chi 雨雪放朝因懷微之).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 排

bai排:bẻ bai
bay排:bay bướm
bài排:an bài
bày排:bày đặt; bày biện
bầy排:một bầy; bầy vẽ
bời排:chơi bời; tơi bời
vài排:vài ba người
vời排:cho vời

Nghĩa chữ nôm của chữ: 衙

nha衙:nha lại, nha sở
排衙 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 排衙 Tìm thêm nội dung cho: 排衙