Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 各有千秋 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 各有千秋:
Nghĩa của 各有千秋 trong tiếng Trung hiện đại:
[gèyǒuqiānqiū] mỗi người mỗi vẻ; mỗi thứ đều có cái hay của nó; mỗi người một sở trường riêng。各有各的存在的价值;各有所长;各有特色。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 各
| các | 各: | các nơi; các bạn |
| cắc | 各: | cắc cắc (tiếng dùi trống gõ vào thành trống) |
| gác | 各: | gác bút; gác chuông; gác cổng |
| gạc | 各: | gỡ gạc |
| gật | 各: | gật gù; ngủ gật |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 有
| hơi | 有: | hơi hướng; hơi mệt |
| hỡi | 有: | hỡi ôi |
| hữu | 有: | hữu ích |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 千
| thiên | 千: | thiên vạn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 秋
| thu | 秋: | mùa thu |

Tìm hình ảnh cho: 各有千秋 Tìm thêm nội dung cho: 各有千秋
