Từ: 合得着 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 合得着:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 合得着 trong tiếng Trung hiện đại:

[hé·dezháo] đáng; xứng đáng; kinh tế hơn。上算;值得。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 合

cáp:một cáp (một vốc); quà cáp
cóp:cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp
cộp: 
góp:góp nhặt
gộp:gộp lại
hiệp: 
hạp:hạp (âm khác của Hợp)
hập: 
họp:họp chợ; xum họp
hợp:hoà hợp, phối hợp; tập hợp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 得

đác:lác đác
được:được lòng, được mùa, được thể
đắc:đắc tội; đắc ý, tự đắc
đắt:đắt đỏ; đắt khách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 着

nước: 
trước:trước (đi nước cờ; tốt; cảm; đoán trúng; mang; dính liền)
合得着 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 合得着 Tìm thêm nội dung cho: 合得着