Từ: 字号 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 字号:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 字号 trong tiếng Trung hiện đại:

[zì·hao] 1. tên cửa hiệu; tên hãng buôn。商店的名称。
这家商店是什么字号?
cửa hàng này tên hiệu là gì?
2. cửa hàng; cửa hiệu; hiệu buôn。指商店。
这是一家老字号。
đấy là cửa hiệu lâu năm.
这家字号名气大。
cửa hàng này rất nổi tiếng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 字

chữ:chữ viết, chữ nghĩa
tợ:tợ (tựa như)
tự:văn tự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 号

hiệu:hiệu thuốc; hiệu lệnh, ra hiệu
hào:hô hào
字号 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 字号 Tìm thêm nội dung cho: 字号