Cao su chống va đập cửa

Từ: 同声相应,同气相求 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 同声相应,同气相求:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 同声相应,同气相求 trong tiếng Trung hiện đại:

[tóngshēngxiāngyìng,tóngqìxiāngqiú] Hán Việt: ĐỒNG THANH TƯƠNG ỨNG, ĐỒNG KHÍ TƯƠNG CẦU
đồng thanh tương ứng, đồng khí tương cầu; ăn cùng lòng, ở cùng dạ; thanh khí giống nhau, hoà quyện vào nhau。同类性质的事物互相感应,形容志趣相投的人自然地结合在一起(见于《周易·乾·文言》)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 同

đang:đang làm; đảm đang, đang tay; đang tâm
đùng:sấm đùng đùng; giận đùng đùng; lăn đùng
đồng:đồng bào; đồng bộ; đồng hành; đồng lòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 声

thanh:thanh danh; phát thanh
thình:thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 相

rương:cái rương
tương:tương thân tương ái
tướng:xem tướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 应

ưng:ưng ý
ứng:ứng đối, ứng đáp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 同

đang:đang làm; đảm đang, đang tay; đang tâm
đùng:sấm đùng đùng; giận đùng đùng; lăn đùng
đồng:đồng bào; đồng bộ; đồng hành; đồng lòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 气

khí:không khí, khí quyển

Nghĩa chữ nôm của chữ: 相

rương:cái rương
tương:tương thân tương ái
tướng:xem tướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 求

càu: 
:cù lét; cù rù
cầu:cầu cứu, thỉnh cầu, cầu nguyện; cầu hôn; cầu toàn
同声相应,同气相求 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 同声相应,同气相求 Tìm thêm nội dung cho: 同声相应,同气相求