Chữ 穴 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 穴, chiết tự chữ HOÉT, HOẸT, HUYỆT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 穴:

穴 huyệt

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 穴

Chiết tự chữ hoét, hoẹt, huyệt bao gồm chữ 宀 八 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

穴 cấu thành từ 2 chữ: 宀, 八
  • miên
  • bát, bắt
  • huyệt [huyệt]

    U+7A74, tổng 5 nét, bộ Huyệt 穴
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xue2, jue2, xue4;
    Việt bính: jyut6
    1. [同穴] đồng huyệt;

    huyệt

    Nghĩa Trung Việt của từ 穴

    (Danh) Chỗ đào trong đất cho người ở (thời xưa).
    ◇Thi Kinh
    : Đào phục đào huyệt, Vị hữu thất gia , (Đại nhã , Miên 綿) Còn ở chỗ đào trong đất, Chưa có nhà cửa.

    (Danh)
    Hang, hốc.
    ◎Như: nham huyệt hang núi.
    ◇Tống Ngọc : Không huyệt lai phong (Phong phú ) Hang trống gió lại.

    (Danh)
    Phần mộ.
    ◎Như: mộ huyệt mồ chôn.
    ◇Thi Kinh : Cốc tắc dị thất, Tử tắc đồng huyệt , (Vương phong, Đại xa ) (Lúc) Sống không cùng nhà, (Thì mong) Lúc chết chôn chung một mồ.

    (Danh)
    Ổ, lỗ, tổ.
    ◎Như: bất nhập hổ huyệt, yên đắc hổ tử , không vào ổ cọp, sao bắt được cọp con.

    (Danh)
    Chỗ quan hệ trên thân thể người nơi kinh mạch hội tụ (đông y).
    ◎Như: thái dương huyệt huyệt thái dương.

    (Động)
    Đào, khoét.
    ◇Trang Tử : Huyệt thất xu hộ (Đạo Chích ) Khoét nhà bẻ cửa.

    huyệt, như "sào huyệt" (vhn)
    hoét, như "đỏ hoét" (gdhn)
    hoẹt, như "nói hoẹt ra" (gdhn)

    Nghĩa của 穴 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xué]Bộ: 穴 - Huyệt
    Số nét: 5
    Hán Việt: HUYỆT

    1. hang; hang ổ; hang đá。岩洞,泛指地上或某些建筑物上的坑或孔,动物的窝。
    巢穴
    tổ chim
    虎穴
    hang hùm
    蚁穴
    tổ kiến
    穴居
    ở trong hang
    2. mộ huyệt。墓穴。
    3. huyệt (vị trí để châm cứu nơi tập trung đầu dây thần kinh)。医学上指人体上可以进行针灸的部位,多为神经末梢密集或较粗的神经纤维经过的地方。也叫穴位或穴道。
    4. họ Huyệt。姓。
    Từ ghép:
    穴道 ; 穴施 ; 穴位

    Chữ gần giống với 穴:

    ,

    Chữ gần giống 穴

    弿, , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 穴 Tự hình chữ 穴 Tự hình chữ 穴 Tự hình chữ 穴

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 穴

    hoét:đỏ hoét
    hoẹt:nói hoẹt tất cả
    huyệt:sào huyệt
    穴 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 穴 Tìm thêm nội dung cho: 穴