Chữ 塵 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 塵, chiết tự chữ CHẦN, TRẦN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 塵:

塵 trần

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 塵

Chiết tự chữ chần, trần bao gồm chữ 鹿 土 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

塵 cấu thành từ 2 chữ: 鹿, 土
  • 鹿 lộc
  • thổ, đỗ, độ
  • trần [trần]

    U+5875, tổng 14 nét, bộ Thổ 土
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: chen2;
    Việt bính: can4
    1. [埃塵] ai trần 2. [紅塵] hồng trần 3. [幻塵] huyễn trần 4. [六塵] lục trần 5. [塵埃] trần ai 6. [塵寰] trần hoàn 7. [塵塵剎剎] trần trần sát sát 8. [出塵] xuất trần;

    trần

    Nghĩa Trung Việt của từ 塵

    (Danh) Bụi.
    ◎Như: trần hiêu
    nơi ồn ào bụi bặm.
    ◇Bạch Cư Dị : Mãn diện trần hôi yên hỏa sắc 滿 (Mại thán ông ) Mặt đầy sắc tro bụi khói lửa.

    (Danh)
    Dấu vết, tung tích.
    ◎Như: tiền trần sự nghiệp của tiền nhân để lại, vọng trần vật cập mến trọng cái dấu vết của người mà không thể kịp.

    (Danh)
    Thế gian, cõi đời.
    ◎Như: hồng trần chốn bụi hồng, cõi đời phồn hoa.

    (Danh)
    Tỉ dụ chiến tranh, họa loạn.
    ◇Ngụy thư : Tứ phương tiệm thái, biểu lí vô trần , (Tự Cừ Mông Tốn truyện ) Bốn phương dần dần yên ổn, trong ngoài không còn gió bụi loạn li.

    (Danh)
    Đơn vị đo lường cực nhỏ.
    ◇Thanh sử cảo 稿: Vi, trần, miểu, hốt... , , , ... (Thì hiến chí nhất ).

    (Danh)
    Trần (thuật ngữ Phật giáo). Phật cho sắc, tiếng, hương, vị, xúc và pháp là lục trần , nghĩa là bao nhiêu thứ ham muốn đều vì sáu món đó mà khởi lên làm loạn chân tính.

    (Danh)
    Sách đạo Lão cho một đời là nhất trần .

    (Danh)
    Họ Trần.

    (Tính)
    Dung tục, phàm tục.
    ◎Như: trần lậu phàm tục thiển lậu.

    (Tính)
    Dùng làm khiêm từ.
    ◎Như: trần mục làm bẩn mắt ngài.

    (Tính)
    Lâu.
    § Cũng như trần .
    ◇Ngô Tiềm : Ta vãng sự vị trần, tân sầu hoàn chức , (Nhị lang thần , Từ ) Than ôi chuyện cũ chưa lâu, buồn mới đã kết.

    (Động)
    Làm bốc bay bụi bẩn, làm cho dơ bẩn, ô nhiễm.
    ◇Thi Kinh : Vô tương đại xa, Chi tự trần hề , (Tiểu nhã , Vô tương đại xa ) Đừng phụ đẩy xe to, Chỉ làm nhơ bẩn mình thôi.

    trần, như "trần tục" (vhn)
    chần, như "chần (chần rau, chần thịt (luộc qua)); chần chừ" (gdhn)

    Chữ gần giống với 塵:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡏯, 𡏽, 𡐗, 𡐘, 𡐙, 𡐚,

    Dị thể chữ 塵

    ,

    Chữ gần giống 塵

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 塵 Tự hình chữ 塵 Tự hình chữ 塵 Tự hình chữ 塵

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 塵

    chần:chần (chần rau, chần thịt (luộc qua)); chần chừ
    trần:trần tục

    Gới ý 15 câu đối có chữ 塵:

    Tĩnh dạ điểu minh bi nguyệt sắc,Trường niên kê cảnh phó hoa trần

    Đêm lặng chim kêu sầu sắc nguyệt,Năm dài gà gáy mặc bụi hoa

    塵 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 塵 Tìm thêm nội dung cho: 塵