Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 同文 trong tiếng Trung hiện đại:
[tóngwén] Hán Việt: ĐỒNG VĂN
Đồng Văn (thuộc tỉnh Hà Giang)。 越南地名。属于河江省份。
Đồng Văn (thuộc tỉnh Hà Giang)。 越南地名。属于河江省份。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 同
| đang | 同: | đang làm; đảm đang, đang tay; đang tâm |
| đùng | 同: | sấm đùng đùng; giận đùng đùng; lăn đùng |
| đồng | 同: | đồng bào; đồng bộ; đồng hành; đồng lòng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 文
| von | 文: | chon von |
| văn | 文: | văn chương |

Tìm hình ảnh cho: 同文 Tìm thêm nội dung cho: 同文
