Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
danh tướng
Danh và sắc, tên gọi và hình dáng, thấy được bằng mắt và nghe được bằng tai.Để gọi một giả danh.Vị quan đứng đầu triều đình (tể tướng 宰相), nổi tiếng về tài trị nước.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 名
| danh | 名: | công danh, danh tiếng; địa danh |
| ranh | 名: | rắp ranh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 相
| rương | 相: | cái rương |
| tương | 相: | tương thân tương ái |
| tướng | 相: | xem tướng |

Tìm hình ảnh cho: 名相 Tìm thêm nội dung cho: 名相
