Từ: 名相 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 名相:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 名 • 相

danh tướng
Danh và sắc, tên gọi và hình dáng, thấy được bằng mắt và nghe được bằng tai.Để gọi một giả danh.Vị quan đứng đầu triều đình (tể tướng 宰相), nổi tiếng về tài trị nước.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 名

danh名:công danh, danh tiếng; địa danh
ranh名:rắp ranh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 相

rương相:cái rương
tương相:tương thân tương ái
tướng相:xem tướng
名相 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 名相 Tìm thêm nội dung cho: 名相