Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
danh tiết
Danh dự và tiết tháo.
Nghĩa của 名节 trong tiếng Trung hiện đại:
[míngjié] danh tiết; danh dự và tiết tháo。名誉和节操。
保全名节。
giữ tròn danh tiết.
保全名节。
giữ tròn danh tiết.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 名
| danh | 名: | công danh, danh tiếng; địa danh |
| ranh | 名: | rắp ranh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 節
| tiết | 節: | tiết tấu; khí tiết; thời tiết |
| tét | 節: | tét (rách toạc): tét đầu; bánh tét |
| típ | 節: | xa típ mũ tắp |
| tít | 節: | xa tít |
| tết | 節: | lễ tết |
| tịt | 節: | mù tịt |

Tìm hình ảnh cho: 名節 Tìm thêm nội dung cho: 名節
