Cao su chống va đập cửa

Từ: 后记 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 后记:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 后记 trong tiếng Trung hiện đại:

[hòujì] lời cuối sách。写在书籍、文章等后面的短文,用以说明写作目的、经过或补充个别内容。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 后

hậu:hoàng hậu, mẫu hậu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 记

:du kí, nhật kí
后记 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 后记 Tìm thêm nội dung cho: 后记