Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 吐沫 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 吐沫:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 吐沫 trong tiếng Trung hiện đại:

[tù·mo] nước bọt; nước miếng; nước dãi。唾沫。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吐

giổ:giổ nước bọt (nhổ)
giỗ:giỗ chạp
nhổ:nhổ ra
nhỗ: 
thổ:thổ tả

Nghĩa chữ nôm của chữ: 沫

mát:mát mẻ
mướt:mướt mồ hôi, xướt mướt
mượt:óng mượt, mượt mà, tóc mượt
mạt:bạch mạt (bọt trắng)
吐沫 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 吐沫 Tìm thêm nội dung cho: 吐沫