Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 吐 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 吐, chiết tự chữ GIỔ, GIỖ, NHỔ, THỔ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 吐:
吐
Pinyin: tu3, tu4;
Việt bính: tou2 tou3
1. [嘔吐] ẩu thổ 2. [半吐半露] bán thổ bán lộ 3. [吐露] thổ lộ 4. [吐瀉] thổ tả;
吐 thổ
Nghĩa Trung Việt của từ 吐
(Động) Nhổ, nhả.◎Như: thổ đàm 吐痰 nhổ đờm.
◇Lỗ Tấn 魯迅: Thổ nhất khẩu thóa mạt 吐一口唾沫 (A Q chánh truyện 阿Q正傳) Nhổ một bãi nước bọt.
(Động) Nói ra, phát ra.
◎Như: thổ lộ 吐露真情 bày tỏ hết tình thực.
◇Bạch Cư Dị 白居易: Từ ô thất kì mẫu, Nha nha thổ ai âm 慈烏失其母, 啞啞吐哀音 (Từ ô dạ đề 慈烏夜啼) Thương quạ con mất mẹ, Eo óc kêu tiếng buồn.
(Động) Mọc lên, sinh ra.
◎Như: thổ tú 吐秀 nở hoa.
(Động) Hiện ra, bày ra, lộ ra.
◇Tôn Địch 孫覿: Mộng đoạn tửu tỉnh san nguyệt thổ 夢斷酒醒山月吐 (Mai hoa 梅花) Mộng dứt tỉnh rượu trăng núi ló dạng.
(Động) Vứt bỏ.
◎Như: thổ khí 吐棄 vứt bỏ.
(Động) Nôn, mửa.
◎Như: thổ huyết 吐血 nôn ra máu, ẩu thổ 嘔吐 nôn mửa, thượng thổ hạ tả 上吐下瀉 vừa nôn mửa vừa tiêu chảy.
(Động) Nhả ra (trả lại).
◎Như: thổ xuất tang khoản 吐出贓款 nhả tiền tham ô ra.
(Danh) Lời nói, văn từ.
◇Nam sử 南史: Mĩ tư dong, thiện đàm thổ 美姿容, 善談吐 (Lương tông thất truyện hạ 梁宗室傳下) Dung mạo đẹp, lời nói khéo.
(Danh) Chỉ vật đã nôn mửa ra.
(Danh) Họ Thổ 吐.
thổ, như "thổ tả" (vhn)
nhổ, như "nhổ ra" (btcn)
giổ, như "giổ nước bọt (nhổ)" (gdhn)
giỗ, như "giỗ chạp" (gdhn)
Nghĩa của 吐 trong tiếng Trung hiện đại:
[tǔ]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 6
Hán Việt: THỔ
1. nhổ; nhả; khạc。使东西从嘴里出来。
吐核儿。
nhả hạt
吐痰
nhổ đờm
2. nở ra; nhả ra。从口儿或缝儿里长出来或露出来。
吐穗儿。
trổ bông; nở hoa
吐絮
nở bông
蚕吐丝
tằm nhả tơ
3. nói ra。说出来。
谈吐
nói năng
吐露
thổ lộ
吐实
nói sự thật
吐字清楚
nói năng rõ ràng
Ghi chú: 另见tù
Từ ghép:
吐翠 ; 吐蕃 ; 吐故纳新 ; 吐话 ; 吐口 ; 吐露 ; 吐气 ; 吐弃 ; 吐属 ; 吐穗 ; 吐絮 ; 吐谷浑 ; 吐字
[tù]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: THỔ
1. nôn ra; mửa; ói。(消化道或呼吸道里的东西)不自主地从嘴里涌出。
呕吐
nôn mửa; nôn oẹ
吐血
ói máu
上吐下泻
thượng thổ hạ tả; bệnh dịch tả.
2. nhả ra。比喻被迫退还侵占的财物。
Ghi chú: 另见tǔ
Từ ghép:
吐沫 ; 吐血 ; 吐泻
Số nét: 6
Hán Việt: THỔ
1. nhổ; nhả; khạc。使东西从嘴里出来。
吐核儿。
nhả hạt
吐痰
nhổ đờm
2. nở ra; nhả ra。从口儿或缝儿里长出来或露出来。
吐穗儿。
trổ bông; nở hoa
吐絮
nở bông
蚕吐丝
tằm nhả tơ
3. nói ra。说出来。
谈吐
nói năng
吐露
thổ lộ
吐实
nói sự thật
吐字清楚
nói năng rõ ràng
Ghi chú: 另见tù
Từ ghép:
吐翠 ; 吐蕃 ; 吐故纳新 ; 吐话 ; 吐口 ; 吐露 ; 吐气 ; 吐弃 ; 吐属 ; 吐穗 ; 吐絮 ; 吐谷浑 ; 吐字
[tù]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: THỔ
1. nôn ra; mửa; ói。(消化道或呼吸道里的东西)不自主地从嘴里涌出。
呕吐
nôn mửa; nôn oẹ
吐血
ói máu
上吐下泻
thượng thổ hạ tả; bệnh dịch tả.
2. nhả ra。比喻被迫退还侵占的财物。
Ghi chú: 另见tǔ
Từ ghép:
吐沫 ; 吐血 ; 吐泻
Chữ gần giống với 吐:
㕦, 㕧, 吀, 吁, 吃, 各, 吅, 吆, 合, 吉, 吊, 吋, 同, 名, 后, 吏, 吐, 向, 吒, 吓, 吔, 吕, 吖, 吗, 吏, 𠮾, 𠮿, 𠯅, 𠯇,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吐
| giổ | 吐: | giổ nước bọt (nhổ) |
| giỗ | 吐: | giỗ chạp |
| nhổ | 吐: | nhổ ra |
| nhỗ | 吐: | |
| thổ | 吐: | thổ tả |
Gới ý 15 câu đối có chữ 吐:
Khốc thử tiêu kim kim ốc kiến,Hà hoa thổ ngọc ngọc nhân lai
Nắng gắt tiêu vàng, nhà vàng hiện,Hoa sen nhả ngọc, người ngọc về

Tìm hình ảnh cho: 吐 Tìm thêm nội dung cho: 吐
