Từ: 石棉水泥瓦 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 石棉水泥瓦:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 石棉水泥瓦 trong tiếng Trung hiện đại:

[shímiánshuǐníwǎ] ngói pô-li-xi-măng。用石棉纤维和水泥等拌合制成的带瓦垄的板状材料,用来铺屋顶。简称石棉瓦。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 石

thạch:thạch bàn, thạch bích
đán:đán (hộc đong lúa cỡ 1 hecsto-lít)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 棉

miên:miên bị (chăn bông)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 泥

ne: 
:đây nè (đây này)
:nê sa (đất mới bồi); thổ đậu nê (khoai tây say nhỏ)
nề:thợ nề
nể:nể nang
nệ:câu nệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瓦

ngoa:nói ngoa, điêu ngoa
ngoã:thợ ngoã (thợ xây)
ngói:nhà ngói
石棉水泥瓦 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 石棉水泥瓦 Tìm thêm nội dung cho: 石棉水泥瓦