Từ: yển qua có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ yển qua:

Đây là các chữ cấu thành từ này: yển • qua

yển qua
Ngừng việc chiến tranh.

Nghĩa chữ nôm của chữ: yển

yển偃:yển (nằm)
yển堰:yển (dụng cụ đập đất)
yển蝘:yển đình (Rắn mối)
yển鼴:yển thử (Chồn chũi)
yển鼹:yển thử (Chồn chũi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: qua

qua剐:qua (phân ra từng mảnh)
qua剮:qua (phân ra từng mảnh)
qua呱:qua đáp (từ tượng thanh: vịt cạp cạp, guốc lộc cộc)
qua埚:qua (nồi đất)
qua堝:qua (nồi đất)
qua戈:can qua
qua撾:qua (tên cũ nước Ai Lao: Lão Qua)
qua瓜:trái khổ qua
qua過:vượt qua, nhìn qua, qua loa
qua䯄:qua (ngựa đặc biệt mõm đen lông vàng của vua Đường Thái Tông)
qua騧:qua (ngựa đặc biệt mõm đen lông vàng của vua Đường Thái Tông)

Gới ý 15 câu đối có chữ yển:

池上綠荷揮彩筆,天邊朗月偃新眉

Trì thượng lục hà huy thái bút,Thiên biên lãng nguyệt yển tân my

Sen biếc trên cao thêm hứng bút,Bên trời trăng sáng đọng hàng mi

yển qua tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: yển qua Tìm thêm nội dung cho: yển qua