Từ: 听话 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 听话:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 听 • 话

Nghĩa của 听话 trong tiếng Trung hiện đại:

[tīnghuà] nghe lời; nghe theo; ngoan ngoãn; vâng lời。听从长辈或领导的话。
这孩子还算听话。
đứa bé này còn biết vâng lời.
他把手下不听他话的人都辞退了。
ông ấy sa thải những thuộc hạ không tuân lời ông ấy.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 听

thính听:rất thính tai
xính听:xúng xính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 话

thoại话:thần thoại
听话 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 听话 Tìm thêm nội dung cho: 听话