Nghĩa của 听话 trong tiếng Trung hiện đại:
[tīnghuà] nghe lời; nghe theo; ngoan ngoãn; vâng lời。听从长辈或领导的话。
这孩子还算听话。
đứa bé này còn biết vâng lời.
他把手下不听他话的人都辞退了。
ông ấy sa thải những thuộc hạ không tuân lời ông ấy.
这孩子还算听话。
đứa bé này còn biết vâng lời.
他把手下不听他话的人都辞退了。
ông ấy sa thải những thuộc hạ không tuân lời ông ấy.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 听
| thính | 听: | rất thính tai |
| xính | 听: | xúng xính |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 话
| thoại | 话: | thần thoại |

Tìm hình ảnh cho: 听话 Tìm thêm nội dung cho: 听话
