Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 芜鄙 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 芜鄙:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 芜鄙 trong tiếng Trung hiện đại:

[wúbǐ] rối rắm; nông cạn (văn chương)。(文章)杂乱浅陋。
辞义芜鄙。
văn chương rối rắm nông cạn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 芜

vu:hoang vu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鄙

bẽ:bẽ mặt
bỉ:thô bỉ
芜鄙 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 芜鄙 Tìm thêm nội dung cho: 芜鄙