Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 告警 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 告警:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 告警 trong tiếng Trung hiện đại:

[gàojǐng] báo động; báo tình hình khẩn cấp; báo nguy。报告发生紧急情况,请求加强戒备或援助。
告警电话
điện báo tình hình khẩn cấp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 告

cáo:cáo quan; kháng cáo; bị cáo; cáo từ
cáu:cáu bẳn, cáu kỉnh
kiếu:kiếu từ, xin kiếu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 警

cảnh:cảnh sát; cảnh báo
khểnh:khấp khểnh; nằm khểnh
告警 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 告警 Tìm thêm nội dung cho: 告警