Từ: 告饶 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 告饶:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 告饶 trong tiếng Trung hiện đại:

[gàoráo] xin tha thứ; xin lượng thứ。求饶。
求情告饶
cầu xin tha thứ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 告

cáo:cáo quan; kháng cáo; bị cáo; cáo từ
cáu:cáu bẳn, cáu kỉnh
kiếu:kiếu từ, xin kiếu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 饶

nhiêu:phì nhiêu
告饶 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 告饶 Tìm thêm nội dung cho: 告饶