Từ: 呋喃西林 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 呋喃西林:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 西

Nghĩa của 呋喃西林 trong tiếng Trung hiện đại:

[fūnánxīlín] fu-ra-xi-li-num。药名,有机化合物,化学式C6H6O4N4。浅黄色粉末,对多种细菌有抑制和杀灭作用,外用可作皮肤、黏膜的消毒剂。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 呋

vo:kêu vo vo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 喃

nam:nam nam (nói thầm)
nêm:nêm canh
nôm:chữ nôm; nôm na

Nghĩa chữ nôm của chữ: 西

tây西:phương tây

Nghĩa chữ nôm của chữ: 林

lim:gỗ lim
lom:lom khom
lum:tùm lum
luộm: 
lâm:lâm sơn
lùm:lùm cây
lăm:lăm le
lầm:lầm rầm
呋喃西林 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 呋喃西林 Tìm thêm nội dung cho: 呋喃西林