Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 呋喃西林 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 呋喃西林:
Nghĩa của 呋喃西林 trong tiếng Trung hiện đại:
[fūnánxīlín] fu-ra-xi-li-num。药名,有机化合物,化学式C6H6O4N4。浅黄色粉末,对多种细菌有抑制和杀灭作用,外用可作皮肤、黏膜的消毒剂。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 呋
| vo | 呋: | kêu vo vo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 喃
| nam | 喃: | nam nam (nói thầm) |
| nêm | 喃: | nêm canh |
| nôm | 喃: | chữ nôm; nôm na |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 西
| tây | 西: | phương tây |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 林
| lim | 林: | gỗ lim |
| lom | 林: | lom khom |
| lum | 林: | tùm lum |
| luộm | 林: | |
| lâm | 林: | lâm sơn |
| lùm | 林: | lùm cây |
| lăm | 林: | lăm le |
| lầm | 林: | lầm rầm |

Tìm hình ảnh cho: 呋喃西林 Tìm thêm nội dung cho: 呋喃西林
