Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 碏 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 碏, chiết tự chữ THƯỚC, TÁCH, TÍCH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 碏:
碏 thước, tích
Đây là các chữ cấu thành từ này: 碏
碏
Pinyin: que4;
Việt bính: coek3 zoek3;
碏 thước, tích
Nghĩa Trung Việt của từ 碏
(Tính) Cung kính.(Danh) Đá tạp sắc.Một âm là tích.
(Danh) Trở ngại.
tách, như "tách rượu, tách trà" (gdhn)
Nghĩa của 碏 trong tiếng Trung hiện đại:
[què]Bộ: 石- Thạch
Số nét: 13
Hán Việt:
1. kính; tôn kính。敬。
2. đá ngũ sắc; đá nhiều màu。石杂色。
Số nét: 13
Hán Việt:
1. kính; tôn kính。敬。
2. đá ngũ sắc; đá nhiều màu。石杂色。
Chữ gần giống với 碏:
䂷, 䂸, 䂹, 䂺, 䂻, 䂼, 䂽, 䂾, 䂿, 䃀, 䃁, 䃂, 䃄, 䃅, 䃇, 硸, 硼, 碁, 碆, 碇, 碉, 碌, 碍, 碎, 碏, 碑, 碓, 碔, 碕, 碗, 碘, 碚, 碛, 碜, 碰, 碌, 𥓳, 𥓴, 𥓵, 𥓶, 𥓷, 𥓸, 𥓹,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 碏
| tách | 碏: | tách rượu, tách trà |

Tìm hình ảnh cho: 碏 Tìm thêm nội dung cho: 碏
