Cao su chống va đập cửa
vị tố
Chất lấy đậu, mạch... chế thành, dùng để nêm thức ăn. ☆Tương tự:
vị tinh
味精.
Nghĩa của 味素 trong tiếng Trung hiện đại:
[wèisù] bột ngọt; mì chính。见"味精"。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 味
| mùi | 味: | mùi thơm |
| mồi | 味: | cò mồi; mồi chài |
| vị | 味: | vị ngọt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 素
| tó | 素: | búi tó |
| tố | 素: | tố (trắng; trong sạch) |

Tìm hình ảnh cho: 味素 Tìm thêm nội dung cho: 味素
