Từ: 陈奏 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 陈奏:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 陈奏 trong tiếng Trung hiện đại:

[chénzòu] điều trần; tấu trình。臣子向帝王陈述意见或说明事情。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 陈

trần:họ trần, trần thiết (trình bày)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 奏

táu:láu táu
tâu:tâu lên
tấu:tấu nhạc, hoà tấu; bẩm tấu
陈奏 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 陈奏 Tìm thêm nội dung cho: 陈奏