Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 保育院 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 保育院:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 保育院 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎoyùyuàn] trại mồ côi; bảo dục viện; viện mồ côi。为保护、教育失去父母的儿童而设的机构,内有托儿所、幼儿园、小学等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 保

bảo:đảm bảo
bầu:bầu ra
bửu:bửu bối (bảo bối)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 育

dọc:bực dọc; chiều dọc, dọc ngang
dục:dưỡng dục; giáo dục
trọc:cạo trọc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 院

viện:viện sách, thư viện
vẹn:trọn vẹn, nguyên vẹn, vỏn vẹn
vện:vằn vện
保育院 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 保育院 Tìm thêm nội dung cho: 保育院