Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 吵 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 吵, chiết tự chữ SAO, SẢO, THỂU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 吵:
吵
Pinyin: chao3;
Việt bính: caau2
1. [吵鬧] sảo náo;
吵 sảo
Nghĩa Trung Việt của từ 吵
(Động) Quấy rầy, quấy nhiễu.◇Lão Xá 老舍: Ngã đích đề khốc, sảo đắc tha bất năng an miên 我的啼哭, 吵得她不能安眠 (Chánh hồng kì hạ 正紅旗下) Tiếng tôi kêu khóc, quấy rầy làm cho bà ấy không ngủ yên được.
(Động) Cãi nhau.
◎Như: tranh sảo 爭吵 tranh cãi.
(Tính) Ồn ào, ầm ĩ.
◎Như: xa thanh thái sảo 車聲太吵 tiếng xe cộ ầm ĩ quá.
sảo, như "sắc sảo" (vhn)
thểu, như "thất thểu" (btcn)
sao, như "cớ sao" (gdhn)
Nghĩa của 吵 trong tiếng Trung hiện đại:
[chāo]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 7
Hán Việt: SAO
nhao nhao。见〖吵吵〗chāo·chao。
Từ ghép:
吵吵
[chǎo]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: SAO
1. ồn ào; ầm ĩ。声音杂乱扰人。
吵 得慌。
ồn ào khó chịu.
把孩子吵 醒了。
ồn quá, làm cho đứa bé thức dậy rồi.
2. tranh cãi; làm ầm lên; cãi lộn ầm ĩ。争吵。
不要吵 ,好好说。
không phải làm ầm lên, cứ nói thoải mái.
Ghi chú: 另见chāo。
Từ ghép:
吵包子 ; 吵吵闹闹 ; 吵架 ; 吵闹 ; 吵嚷 ; 吵子 ; 吵嘴
Số nét: 7
Hán Việt: SAO
nhao nhao。见〖吵吵〗chāo·chao。
Từ ghép:
吵吵
[chǎo]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: SAO
1. ồn ào; ầm ĩ。声音杂乱扰人。
吵 得慌。
ồn ào khó chịu.
把孩子吵 醒了。
ồn quá, làm cho đứa bé thức dậy rồi.
2. tranh cãi; làm ầm lên; cãi lộn ầm ĩ。争吵。
不要吵 ,好好说。
không phải làm ầm lên, cứ nói thoải mái.
Ghi chú: 另见chāo。
Từ ghép:
吵包子 ; 吵吵闹闹 ; 吵架 ; 吵闹 ; 吵嚷 ; 吵子 ; 吵嘴
Chữ gần giống với 吵:
㕩, 㕪, 㕫, 㕬, 㕭, 㕮, 㕯, 㕰, 㕱, 㕲, 㕳, 㕵, 㕶, 吘, 吚, 君, 吜, 吝, 吞, 吟, 吠, 吡, 吢, 吣, 否, 吧, 吨, 吩, 吪, 含, 听, 吭, 吮, 启, 吰, 吱, 吲, 吳, 吴, 吵, 吶, 吹, 吻, 吼, 吽, 吾, 吿, 呀, 呂, 呃, 呅, 呆, 呇, 呈, 呉, 告, 呋, 呌, 呍, 呎, 呏, 呐, 呑, 呒, 呓, 呔, 呕, 呖, 呗, 员, 呙, 呛, 呜, 呂, 吝, 𠯋, 𠯗, 𠯜, 𠯦, 𠯪, 𠯮, 𠯹, 𠯻, 𠯼, 𠯽, 𠯾, 𠯿, 𠰀, 𠰁, 𠰂, 𠰃,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吵
| sao | 吵: | cớ sao |
| sảo | 吵: | sắc sảo |
| thểu | 吵: | thất thểu |

Tìm hình ảnh cho: 吵 Tìm thêm nội dung cho: 吵
