Chữ 藹 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 藹, chiết tự chữ ÁI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 藹:
Pinyin: ai3;
Việt bính: oi2;
藹 ái
Nghĩa Trung Việt của từ 藹
(Tính) Sum suê, rậm rạp, mậu thịnh.(Tính) Tốt đẹp, hòa nhã.
◎Như: hòa ái khả thân 和藹可親 hòa nhã thân thiết.
(Danh) Khí mây.
§ Thông ái 靄.
(Động) Che phủ, bao trùm.
◇Nhan Diên Chi 顏延之: Lưu vân ái thanh khuyết, Hạo nguyệt giám đan cung 流雲藹青闕, 皓月鑒丹宮 (Trực đông cung đáp Trịnh thượng thư 直東宮答鄭尚書) Mây trôi che cửa khuyết xanh, Trăng sáng soi cung son.
ái, như "ái nhiên (dễ thương)" (gdhn)
Dị thể chữ 藹
蔼,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 藹
| ái | 藹: | ái nhiên (dễ thương) |
Gới ý 15 câu đối có chữ 藹:
Nguyệt ế quế hoa diên thất trật,Đình lưu huyên thảo mậu thiên thu
Hoa quế trăng soi mừng bảy chục,Cỏ huyên sân mọc rậm ngàn thu
Cửu tuần khánh diễn thiên thu hỉ kiến huyên hoa chiêm ngọc lộ,Tứ đại xưng thương thất nguyệt hân quan bảo thụ ái kim phong
Chín mươi chúc thọ ngàn năm mừng thấy hoa huyên đầm sương ngọc,Bốn đời thành đạt, tháng bảy vui xem cây quý ngợp gió thu
Dương xuân thuỵ ái phi anh vũ,Thái lữ luật hoà dẫn phượng hoàng
Mây trùm dương xuân anh vũ bay,Luật theo thái lữ phượng hoàng lại

Tìm hình ảnh cho: 藹 Tìm thêm nội dung cho: 藹
