Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 藹 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 藹, chiết tự chữ ÁI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 藹:

藹 ái

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 藹

Chiết tự chữ ái bao gồm chữ 草 謁 hoặc 艸 謁 hoặc 艹 謁 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 藹 cấu thành từ 2 chữ: 草, 謁
  • tháu, thảo, xáo
  • yết, ét
  • 2. 藹 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 謁
  • tháu, thảo
  • yết, ét
  • 3. 藹 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 謁
  • thảo
  • yết, ét
  • ái [ái]

    U+85F9, tổng 19 nét, bộ Thảo 艹
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: ai3;
    Việt bính: oi2;

    ái

    Nghĩa Trung Việt của từ 藹

    (Tính) Sum suê, rậm rạp, mậu thịnh.

    (Tính)
    Tốt đẹp, hòa nhã.
    ◎Như: hòa ái khả thân
    hòa nhã thân thiết.

    (Danh)
    Khí mây.
    § Thông ái .

    (Động)
    Che phủ, bao trùm.
    ◇Nhan Diên Chi : Lưu vân ái thanh khuyết, Hạo nguyệt giám đan cung , (Trực đông cung đáp Trịnh thượng thư ) Mây trôi che cửa khuyết xanh, Trăng sáng soi cung son.
    ái, như "ái nhiên (dễ thương)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 藹:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 藹

    ,

    Chữ gần giống 藹

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 藹 Tự hình chữ 藹 Tự hình chữ 藹 Tự hình chữ 藹

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 藹

    ái:ái nhiên (dễ thương)

    Gới ý 15 câu đối có chữ 藹:

    Nguyệt ế quế hoa diên thất trật,Đình lưu huyên thảo mậu thiên thu

    Hoa quế trăng soi mừng bảy chục,Cỏ huyên sân mọc rậm ngàn thu

    Cửu tuần khánh diễn thiên thu hỉ kiến huyên hoa chiêm ngọc lộ,Tứ đại xưng thương thất nguyệt hân quan bảo thụ ái kim phong

    Chín mươi chúc thọ ngàn năm mừng thấy hoa huyên đầm sương ngọc,Bốn đời thành đạt, tháng bảy vui xem cây quý ngợp gió thu

    Dương xuân thuỵ ái phi anh vũ,Thái lữ luật hoà dẫn phượng hoàng

    Mây trùm dương xuân anh vũ bay,Luật theo thái lữ phượng hoàng lại

    Phong tống cần hương phiên nghệ uyển,Nguyệt di quế ảnh ái cầm phòng

    Gió thổi hương cần đến vườn đẹp,Trăng rời bóng quế rợp cung đàn

    藹 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 藹 Tìm thêm nội dung cho: 藹